XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起来 đọc là qǐ lai, nghĩa là (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

起来【起來】

[qǐ lai] [起 来]

(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]); chỉ sự hoàn thành

表示向上移动或动作状态开始

请站起来。

qǐng zhàn qǐ lái.

Xin mời đứng lên.

xem ra; nghe có vẻ

表示根据感觉作出判断

这件衣服看起来很漂亮。

zhè jiàn yī fu kàn qǐ lái hěn piào liang.

Bộ quần áo này trông rất đẹp.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về từ 起来

起来 nghĩa là gì?

起来 (qǐ lai) nghĩa là (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 起来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起来?

Thường gặp: 看起来 (kàn qǐ lai) – trông có vẻ; 说起来 (shuō qǐlái) – nói ra; 听起来 (tīng qi lai) – nghe có vẻ như; 好起来 (hǎo qǐ lai) – trở nên tốt hơn; 想起来 (xiǎng qi lai) – nhớ ra; 拼起来 (pīn qi lai) – ghép lại.