XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听起来 đọc là tīng qi lai, nghĩa là nghe có vẻ như. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

听起来

[tīng qi lai] [THÍNH 起 来]

nghe có vẻ như

听起来很方便,谢谢你告诉我。

tīng qǐ lái hěn fāng biàn, xiè xiè nǐ gào sù wǒ.

Nghe có vẻ rất tiện lợi, cảm ơn cậu đã nói cho mình biết.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

王老师的发音听起来十分标准。

wáng lǎo shī de fā yīn tīng qǐ lái shí fēn biāo zhǔn.

Phát âm của thầy Vương nghe rất chuẩn.

听起来很好,但这门课难不难?

tīng qǐ lái hěn hǎo, dàn zhè mén kè nán bù nán?

Nghe hay quá, nhưng môn học này có khó không ạ?

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

Hỏi đáp về từ 听起来

听起来 nghĩa là gì?

听起来 (tīng qi lai) nghĩa là nghe có vẻ như.

Cách viết 听起来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 起, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.