XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从头 đọc là cóng tóu, nghĩa là làm lại từ đầu; từ đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

从头

[cóng tóu] [从 头]

làm lại từ đầu; từ đầu

从开头,重新开始

方案被否决后,项目组决定从头再来。

fāng àn bèi fǒu jué hòu, xiàng mù zǔ jué dìng cóng tóu zài lái.

Sau khi phương án bị bác bỏ, nhóm dự án quyết định làm lại từ đầu.

好,那我从头弹一遍。

hǎo, nà wǒ cóng tóu tán yí biàn.

Được, vậy mình đàn một lần từ đầu.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

就算这次失败了,大不了从头再来。

jiù suàn zhè cì shī bài le, dà bù liǎo cóng tóu zài lái.

Dù lần này có thất bại, cùng lắm thì làm lại từ đầu.

Hỏi đáp về từ 从头

从头 nghĩa là gì?

从头 (cóng tóu) nghĩa là làm lại từ đầu; từ đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 从头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 从头?

Thường gặp: 从头到尾 (cóng tóu dào wěi) – từ đầu đến cuối; 从头到脚 (cóng tóu dào jiǎo) – từ đầu đến chân.