XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

站起来 đọc là zhàn qǐ lai, nghĩa là đứng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

站起来

[zhàn qǐ lai] [站 起 来]

đứng lên

车快来了,我们站起来等吧。

chē kuài lái le, wǒ men zhàn qǐ lái děng ba.

Xe sắp đến rồi, chúng ta đứng dậy chờ đi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

你先站起来活动一下,我看看你的座位。

nǐ xiān zhàn qǐ lái huó dòng yí xià, wǒ kàn kàn nǐ de zuò wèi.

Cậu đứng lên vận động chút đi, mình xem chỗ ngồi của cậu.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về từ 站起来

站起来 nghĩa là gì?

站起来 (zhàn qǐ lai) nghĩa là đứng lên.

Cách viết 站起来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 站, 起, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.