XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说起来 đọc là shuō qǐlái, nghĩa là nói ra; nói đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

说起来

[shuō qǐlái] [THUYẾT 起 来]

nói ra; nói đến; thực ra

提及某事或作为插入语引出话题

这件事说起来简单,做起来却很难。

zhè jiàn shì shuō qǐ lái jiǎn dān, zuò qǐ lái què hěn nán.

Chuyện này nói ra thì đơn giản, nhưng làm thì lại rất khó.

他一说起来就没个完。

tā yì shuō qǐ lái jiù méi gè wán.

Anh ấy hễ nói là nói mãi không dứt.

Hỏi đáp về từ 说起来

说起来 nghĩa là gì?

说起来 (shuō qǐlái) nghĩa là nói ra; nói đến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 说起来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 起, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.