XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说出 đọc là shuō chū, nghĩa là nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

说出

[shuō chū] [THUYẾT 出]

nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)

谢谢你愿意耐心倾听我的解释,说出来以后,我心里轻松多了,也很欣慰。

xiè xiè nǐ yuàn yì nài xīn qīng tīng wǒ de jiě shì, shuō chū lái yǐ hòu, wǒ xīn lǐ qīng sōng duō le, yě hěn xīn wèi.

Cảm ơn cậu đã kiên nhẫn lắng nghe mình giải thích, nói ra rồi mình thấy nhẹ lòng hơn nhiều, cũng rất an ủi.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

他憋了半天才说出心里的想法。

tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.

你有什么顾虑可以直接说出来。

nǐ yǒu shén me gù lǜ kě yǐ zhí jiē shuō chū lái.

Bạn có mối băn khoăn gì có thể nói trực tiếp ra.

Hỏi đáp về từ 说出

说出 nghĩa là gì?

说出 (shuō chū) nghĩa là nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình).

Cách viết 说出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.