XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢慢 đọc là màn màn, nghĩa là chậm rãi; dần dần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

慢慢

[màn màn] [慢 慢]

chậm rãi; dần dần

速度不快,或逐渐变化

你走得太快了,慢慢走。

nǐ zǒu de tài kuài le, màn màn zǒu.

Bạn đi nhanh quá, đi chậm lại đi.

慢慢习惯了。我们建一个群吧。

màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.

Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

你先别太激动,坐下来慢慢说。

nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.

Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.

慢慢走没问题,但是还不能跑。

màn màn zǒu méi wèn tí, dàn shì hái bù néng pǎo.

Đi chậm thì không vấn đề, nhưng vẫn chưa thể chạy.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 慢慢

慢慢 nghĩa là gì?

慢慢 (màn màn) nghĩa là chậm rãi; dần dần. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 慢慢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 慢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 慢慢?

Thường gặp: 慢慢来 (màn màn lái) – cứ từ từ; 慢慢吃 (màn màn chī) – Thưởng thức bữa ăn!; 慢慢吞吞 (màn man tūn tūn) – rất chậm.