XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逐步 đọc là zhú bù, nghĩa là một cách tiến triển; từng bước một. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

逐步

[zhú bù] [逐 步]

một cách tiến triển; từng bước một

一步一步地、渐渐地进行或变化

我们会逐步解决这个问题。

wǒ men huì zhú bù jiě jué zhè ge wèn tí.

Chúng tôi sẽ từng bước giải quyết vấn đề này.

央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。

yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.

Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

灾区的水电供应正在逐步恢复。

zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.

Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.

原来是先确立审查机制,再逐步出台细则啊。

yuán lái shì xiān què lì shěn chá jī zhì, zài zhú bù chū tái xì zé a.

Hóa ra là xác lập cơ chế thẩm định trước, rồi từng bước ban hành quy tắc chi tiết ạ.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

Hỏi đáp về từ 逐步

逐步 nghĩa là gì?

逐步 (zhú bù) nghĩa là một cách tiến triển; từng bước một. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 逐步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逐, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逐步?

Thường gặp: 逐步升级 (zhú bù shēng jí) – leo thang dần dần.