骤然
[zhòu rán] [骤 然]
đột nhiên; đột ngột
突然;冷不防
天气骤然变冷,大家纷纷穿上了厚衣服。
tiān qì zhòu rán biàn lěng, dà jiā fēn fēn chuān shàng le hòu yī fu.Thời tiết đột ngột trở lạnh, mọi người lần lượt mặc vào áo dày.
骤然 đọc là zhòu rán, nghĩa là đột nhiên; đột ngột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòu rán] [骤 然]
đột nhiên; đột ngột
突然;冷不防
天气骤然变冷,大家纷纷穿上了厚衣服。
tiān qì zhòu rán biàn lěng, dà jiā fēn fēn chuān shàng le hòu yī fu.Thời tiết đột ngột trở lạnh, mọi người lần lượt mặc vào áo dày.
骤然 (zhòu rán) nghĩa là đột nhiên; đột ngột. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 骤, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.