赫然
[hè rán] [赫 然]
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
形容令人吃惊或事物醒目呈现。
他赫然站起,离开教室。
tā hè rán zhàn qǐ, lí kāi jiào shì.Anh ấy đứng dậy một cách kinh ngạc, rời lớp học.
赫然 đọc là hè rán, nghĩa là một cách kinh ngạc; với cú sốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè rán] [赫 然]
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
形容令人吃惊或事物醒目呈现。
他赫然站起,离开教室。
tā hè rán zhàn qǐ, lí kāi jiào shì.Anh ấy đứng dậy một cách kinh ngạc, rời lớp học.
赫然 (hè rán) nghĩa là một cách kinh ngạc; với cú sốc. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 赫, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.