XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赫 đọc là hè, nghĩa là đầy uy lực; viết tắt của 赫兹 (hè zī), hertz (Hz). Thuộc bộ Xích 赤. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赫

[hè]

đầy uy lực; viết tắt của 赫兹 (hè zī), hertz (Hz)

哥德巴赫猜想是著名的数学难题。

gē dé bā hè cāi xiǎng shì zhù míng de shù xué nán tí.

Giả thuyết Goldbach là bài toán toán học nổi tiếng.

报纸头条赫然印着他的名字。

bào zhǐ tóu tiáo hè rán yìn zhe tā de míng zì.

Trang nhất tờ báo in tên anh ấy một cách nổi bật.

他喜欢夸耀自己显赫的家庭背景。

tā xǐ huan kuā yào zì jǐ xiǎn hè de jiā tíng bèi jǐng.

Anh ấy thích phô trương bối cảnh gia đình hiển hách của mình.

Hỏi đáp về chữ 赫

赫 nghĩa là gì?

赫 (hè) nghĩa là đầy uy lực; viết tắt của 赫兹 (hè zī), hertz (Hz).

Cách viết chữ 赫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赫 thuộc bộ Xích (赤).

Chữ 赫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赫然 (hè rán) – một cách kinh ngạc; 显赫 (xiǎn hè) – lừng lẫy; 兆赫 (zhào hè) – megahertz; 千赫 (qiān hè) – kilohertz; 巴赫 (bā hè) – Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức; 波赫 (bō hè) – (Đài Loan) viết tắt của 波士尼亚与赫塞哥维纳 (bō shì ní yà yǔ hè sè gē wéi nà)….