XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赫兹 đọc là hè zī, nghĩa là Hertz (tên); Heinrich Hertz (1857-1894), nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赫兹

[hè zī] [赫 兹]

Hertz (tên); Heinrich Hertz (1857-1894), nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ

Hỏi đáp về từ 赫兹

赫兹 nghĩa là gì?

赫兹 (hè zī) nghĩa là Hertz (tên); Heinrich Hertz (1857-1894), nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ.

Cách viết 赫兹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赫, 兹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赫兹?

Thường gặp: 千赫兹 (qiān hè zī) – kilohertz; 赫兹龙 (hè zī lóng) – Hezron (tên); 百万赫兹 (bǎi wàn hè zī) – megahertz (vật lý, điện tử).