XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

显赫 đọc là xiǎn hè, nghĩa là lừng lẫy; nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

显赫【顯赫】

[xiǎn hè] [显 赫]

lừng lẫy; nổi tiếng

(权势、名声等)盛大显著。

他家显赫,人人敬仰。

tā jiā xiǎn hè, rén rén jìng yǎng.

Gia đình anh ấy nổi tiếng, mọi người kính trọng.

他喜欢夸耀自己显赫的家庭背景。

tā xǐ huan kuā yào zì jǐ xiǎn hè de jiā tíng bèi jǐng.

Anh ấy thích phô trương bối cảnh gia đình hiển hách của mình.

这个显赫一时的家族最终没落了。

zhè ge xiǎn hè yì shí de jiā zú zuì zhōng mò luò le.

Gia tộc hiển hách một thời này cuối cùng đã sa sút.

Hỏi đáp về từ 显赫

显赫 nghĩa là gì?

显赫 (xiǎn hè) nghĩa là lừng lẫy; nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 显赫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 显, 赫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 显赫?

Thường gặp: 显赫人物 (xiǎn hè rén wù) – một người nổi tiếng.