XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卑微 đọc là bēi wēi, nghĩa là thấp kém; khiêm nhường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卑微

[bēi wēi] [卑 微]

thấp kém; khiêm nhường

服务行业应当真诚待客,而不是一味卑微地侍候他人。

fú wù háng yè yīng dāng zhēn chéng dài kè, ér bú shì yí wèi bēi wēi dì shì hòu tā rén.

Ngành dịch vụ nên chân thành tiếp đãi khách hàng, chứ không phải mù quáng hạ mình hầu hạ người khác.

Hỏi đáp về từ 卑微

卑微 nghĩa là gì?

卑微 (bēi wēi) nghĩa là thấp kém; khiêm nhường.

Cách viết 卑微 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卑, 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.