低等
[dī děng] [低 等]
thấp kém
低等 đọc là dī děng, nghĩa là thấp kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
低等 (dī děng) nghĩa là thấp kém.
Viết lần lượt từng chữ 低, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 低等动物 (dī děng dòng wù) – động vật bậc thấp.