XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相等 đọc là xiāng děng, nghĩa là bằng; như nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

相等

[xiāng děng] [相 等]

bằng; như nhau; tương đương

数值、程度等完全相同。

两个数相等时,结果为真。

liǎng gè shù xiāng děng shí, jié guǒ wèi zhēn.

Hai số bằng nhau thì kết quả là đúng.

赤道附近的白昼和黑夜长度全年相等。

chì dào fù jìn de bái zhòu hé hēi yè cháng dù quán nián xiāng děng.

Độ dài ngày và đêm gần xích đạo quanh năm đều bằng nhau.

正方形的四条边相等。

zhèng fāng xíng de sì tiáo biān xiāng děng.

Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau.

Hỏi đáp về từ 相等

相等 nghĩa là gì?

相等 (xiāng děng) nghĩa là bằng; như nhau. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 相等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.