XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

等于 đọc là děng yú, nghĩa là bằng; tương đương với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

等于【等於】

[děng yú] [等 于]

bằng; tương đương với

数目相等或情况相当

一加一等于二。

yì jiā yī děng yú èr.

Một cộng một bằng hai.

根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。

gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.

Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

这个数列的极限在趋于无穷时等于零。

zhè ge shù liè de jí xiàn zài qū yú wú qióng shí děng yú líng.

Giới hạn của dãy số này bằng không khi tiến tới vô cùng.

问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。

wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.

Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.

Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người

Hỏi đáp về từ 等于

等于 nghĩa là gì?

等于 (děng yú) nghĩa là bằng; tương đương với. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 等于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 等, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 等于?

Thường gặp: 约等于 (yuē děng yú) – xấp xỉ bằng.