XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

属于 đọc là shǔ yú, nghĩa là được phân loại là; thuộc về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

属于【屬於】

[shǔ yú] [属 于]

được phân loại là; thuộc về; là một phần của

归于某一方或为某方所有

这本书属于我。

zhè běn shū shǔ yú wǒ.

Cuốn sách này thuộc về tôi.

你可以明确列出属于保密信息的具体清单。

nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.

Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

真的吗?但我总觉得那些夸奖并不属于我。

zhēn de ma? dàn wǒ zǒng jué de nà xiē kuā jiǎng bìng bù shǔ yú wǒ.

Thật sao? Nhưng mình luôn cảm thấy những lời khen ngợi đó không thuộc về mình.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 属于

属于 nghĩa là gì?

属于 (shǔ yú) nghĩa là được phân loại là; thuộc về. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 属于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 属, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.