XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 属 đọc là shǔ, nghĩa là phân loại; chi (phân loại học). Thuộc bộ Thi 尸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

属【屬】

[shǔ]

1.phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình

你属什么?我属羊。

nǐ shǔ shén me? wǒ shǔ yáng.

Bạn cầm tinh con gì? Tôi cầm tinh con dê.

2.thuộc về, trực thuộc

归属,归某方管辖或所有

这所学校属教育局管辖。

zhè suǒ xué xiào shǔ jiào yù jú guǎn xiá.

Ngôi trường này thuộc quyền quản lý của Cục Giáo dục.

3.thuộc loại, là

属于某种性质或类别

这种做法属违法行为。

zhè zhǒng zuò fǎ shǔ wéi fǎ xíng wéi.

Cách làm này thuộc hành vi vi phạm pháp luật.

你先点这里的属性,然后选择双面。

nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.

Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

你可以明确列出属于保密信息的具体清单。

nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.

Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về chữ 属

属 nghĩa là gì?

属 (shǔ) nghĩa là phân loại; chi (phân loại học). Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 属 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 属 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 属 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 家属 (jiā shǔ) – thành viên gia đình; 属于 (shǔ yú) – được phân loại là; 亲属 (qīn shǔ) – họ hàng; 归属 (guī shǔ) – thuộc về; 附属 (fù shǔ) – công ty con; 非金属 (fēi jīn shǔ) – phi kim (hóa học).

Chữ 属: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu