XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衔接 đọc là xián jiē, nghĩa là nối liền; liên kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衔接【銜接】

[xián jiē] [衔 接]

nối liền; liên kết; tiếp nối

事物前后相连

这两段文字衔接得很自然。

zhè liǎng duàn wén zì xián jiē de hěn zì rán.

Hai đoạn văn này nối liền rất tự nhiên.

论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。

lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.

Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

会议的各个环节衔接得很紧凑。

huì yì de gè gè huán jié xián jiē de hěn jǐn còu.

Các khâu của cuộc họp được kết nối rất chặt chẽ.

不过,各国高校的计算机和数字技术课程体系差异很大,怎么衔接呢?

bú guò, gè guó gāo xiào de jì suàn jī hé shù zì jì shù kè chéng tǐ xì chā yì hěn dà, zěn me xián jiē ne?

Nhưng mà, hệ thống chương trình giảng dạy máy tính và công nghệ số của các trường đại học các nước rất khác nhau, kết nối thế nào ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……

Hỏi đáp về từ 衔接

衔接 nghĩa là gì?

衔接 (xián jiē) nghĩa là nối liền; liên kết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衔接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衔, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.