XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 衔 đọc là xián, nghĩa là khâu ngựa; ngậm trong miệng. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衔

[xián]

khâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc)

论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。

lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.

Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

会议的各个环节衔接得很紧凑。

huì yì de gè gè huán jié xián jiē de hěn jǐn còu.

Các khâu của cuộc họp được kết nối rất chặt chẽ.

对,实习是为了积累实践经验,不是为了好听的头衔。

duì, shí xí shì wèi le jī lěi shí jiàn jīng yàn, bú shì wèi le hǎo tīng de tóu xián.

Đúng vậy, thực tập là để tích lũy kinh nghiệm thực tế, không phải vì chức danh nghe êm tai.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Hỏi đáp về chữ 衔

衔 nghĩa là gì?

衔 (xián) nghĩa là khâu ngựa; ngậm trong miệng.

Cách viết chữ 衔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 衔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 衔 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 衔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 头衔 (tóu xián) – chức danh; 衔接 (xián jiē) – nối liền; 军衔 (jūn xián) – cấp bậc quân đội; 名衔 (míng xián) – cấp bậc; 学衔 (xué xián) – học hàm; 官衔 (guān xián) – chức danh.