警衔 đọc là jǐng xián, nghĩa là cấp bậc cảnh sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 警衔
警衔 nghĩa là gì?
警衔 (jǐng xián) nghĩa là cấp bậc cảnh sát.
Cách viết 警衔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 警, 衔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.