XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非金属 đọc là fēi jīn shǔ, nghĩa là phi kim (hóa học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

非金属【非金屬】

[fēi jīn shǔ] [非 金 属]

phi kim (hóa học)

不具有金属特性的元素或物质。

化学老师在课堂上详细讲解了非金属元素的物理特性。

huà xué lǎo shī zài kè táng shàng xiáng xì jiǎng jiě le fēi jīn shǔ yuán sù de wù lǐ tè xìng.

Giáo viên hóa học đã giảng giải chi tiết về đặc tính vật lý của các nguyên tố phi kim trong lớp học.

Hỏi đáp về từ 非金属

非金属 nghĩa là gì?

非金属 (fēi jīn shǔ) nghĩa là phi kim (hóa học). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 非金属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 金, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.