XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 非 đọc là fēi, nghĩa là không phải; không. Thuộc bộ Phi 非. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

非

[fēi]

không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-

表示否定、不是或不合道理。

这次会议讨论了亚非两地的合作。

zhè cì huì yì tǎo lùn le yà fēi liǎng dì de hé zuò.

Cuộc họp lần này đã thảo luận về sự hợp tác giữa hai khu vực Á - Phi.

Nhất quyết; khăng khăng

表示坚决必定,常与“不可”连用。

今天这项工作我们非完成不可。

jīn tiān zhè xiàng gōng zuò wǒ men fēi wán chéng bù kě.

Công việc ngày hôm nay chúng ta nhất quyết phải hoàn thành.

做得非常好吃,大家都喜欢吃。

zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.

Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

他对自己现在的待遇非常满意。

tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.

Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

Hỏi đáp về chữ 非

非 nghĩa là gì?

非 (fēi) nghĩa là không phải; không. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 非 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 非 thuộc bộ Phi (非).

Chữ 非 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 非常 (fēi cháng) – rất; 除非 (chú fēi) – chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); 并非 (bìng fēi) – thật sự không phải; 非凡 (fēi fán) – khác thường; 非得 (fēi děi) – (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.)…; 非法 (fēi fǎ) – bất hợp pháp.