XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

责备 đọc là zé bèi, nghĩa là khiển trách; phê bình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

责备【責備】

[zé bèi] [责 备]

khiển trách; phê bình; lên án

批评指责过错。

面对下属的工作失误,经理没有严厉责备,而是耐心地指导改进。

miàn duì xià shǔ de gōng zuò shī wù, jīng lǐ méi yǒu yán lì zé bèi, ér shì nài xīn dì zhǐ dǎo gǎi jìn.

Đối mặt với sai sót công việc của cấp dưới, giám đốc không khiển trách gay gắt mà kiên nhẫn hướng dẫn cách sửa đổi.

lời khiển trách; sự trách móc

指责的话或态度。

他眼里流露出一丝责备的神色。

tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.

Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.

Hỏi đáp về từ 责备

责备 nghĩa là gì?

责备 (zé bèi) nghĩa là khiển trách; phê bình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 责备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 责, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 责备?

Thường gặp: 求全责备 (qiú quán zé bèi) – đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ).