XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骂 đọc là mà, nghĩa là mắng; chửi. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

骂【罵】

[mà]

mắng; chửi; rủa

用语言攻击或斥责他人

他因为上班迟到被经理骂了一顿。

tā yīn wèi shàng bān chí dào bèi jīng lǐ mà le yí dùn.

Anh ấy bị quản lý mắng một trận vì đi làm muộn.

通、顿

犯错的孩子被父亲臭骂了一顿。

fàn cuò de hái zi bèi fù qīn chòu mà le yí dùn.

Đứa trẻ mắc lỗi bị bố mắng cho một trận thậm tệ.

无论什么理由都不应该骂人。

wú lùn shén me lǐ yóu dōu bú yīng gāi mà rén.

Dù là lý do gì cũng không nên mắng người khác.

Hỏi đáp về chữ 骂

骂 nghĩa là gì?

骂 (mà) nghĩa là mắng; chửi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 骂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骂 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 骂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侮骂 (wǔ mà) – chửi mắng; 叱骂 (chì mà) – chửi rủa; 咒骂 (zhòu mà) – nguyền rủa; 唾骂 (tuò mà) – nhổ và chửi; 国骂 (guó mà) – lời chửi; 大骂 (dà mà) – chửi rủa (ai đó).