XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熊 đọc là xióng, nghĩa là gấu; (khẩu ngữ) mắng. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

熊

[xióng]

gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng

大型哺乳动物;斥责;软弱

我们在动物园里看见了一只大熊。

wǒ men zài dòng wù yuán lǐ kàn jiàn le yì zhī dà xióng.

Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu lớn trong sở thú.

熊猫主要生活在中国西南山区。

xióng māo zhǔ yào shēng huó zài zhōng guó xī nán shān qū.

Gấu trúc chủ yếu sống ở vùng núi Tây Nam Trung Quốc.

大熊猫是中国珍贵的保护动物。

dà xióng māo shì zhōng guó zhēn guì de bǎo hù dòng wù.

Gấu trúc lớn là loài động vật bảo tồn quý giá của Trung Quốc.

我今天在动物园看到了熊猫。

wǒ jīn tiān zài dòng wù yuán kàn dào le xióng māo.

Hôm nay tôi đã nhìn thấy gấu trúc ở sở thú.

Hỏi đáp về chữ 熊

熊 nghĩa là gì?

熊 (xióng) nghĩa là gấu; (khẩu ngữ) mắng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 熊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熊 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熊猫 (xióng māo) – gấu trúc; 大熊猫 (dà xióng māo) – gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca); 棕熊 (zōng xióng) – gấu nâu; 浣熊 (huàn xióng) – gấu mèo (Procyon lotor); 灰熊 (huī xióng) – gấu xám Bắc Mỹ; 熊倪 (xióng ní) – Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc.