XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大熊猫 đọc là dà xióng māo, nghĩa là gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

大熊猫【大熊貓】

[dà xióng māo] [ĐẠI 熊 猫]

gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)

中国特有的珍稀哺乳动物,黑白两色

大熊猫是中国最有名的动物之一。

dà xióng māo shì zhōng guó zuì yǒu míng de dòng wù zhī yī.

Gấu trúc lớn là một trong những loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc.

大熊猫是中国珍贵的保护动物。

dà xióng māo shì zhōng guó zhēn guì de bǎo hù dòng wù.

Gấu trúc lớn là loài động vật bảo tồn quý giá của Trung Quốc.

大熊猫最喜欢的食物是新鲜的竹子。

dà xióng māo zuì xǐ huan de shí wù shì xīn xiān de zhú zi.

Món ăn yêu thích nhất của gấu trúc là tre trúc tươi.

大熊猫是中国的国宝,受到严密保护。

dà xióng māo shì zhōng guó de guó bǎo, shòu dào yán mì bǎo hù.

Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc, được bảo vệ nghiêm ngặt.

Hỏi đáp về từ 大熊猫

大熊猫 nghĩa là gì?

大熊猫 (dà xióng māo) nghĩa là gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 大熊猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 熊, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.