XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熊猫 đọc là xióng māo, nghĩa là gấu trúc; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

熊猫【熊貓】

[xióng māo] [熊 猫]

gấu trúc; lượng từ: 只 (zhī)

中国特有的珍稀黑白熊

这只熊猫真可爱。

zhè zhī xióng māo zhēn kě ài.

Con gấu trúc này thật dễ thương.

只

大熊猫是中国珍贵的保护动物。

dà xióng māo shì zhōng guó zhēn guì de bǎo hù dòng wù.

Gấu trúc lớn là loài động vật bảo tồn quý giá của Trung Quốc.

大熊猫是中国最有名的动物之一。

dà xióng māo shì zhōng guó zuì yǒu míng de dòng wù zhī yī.

Gấu trúc lớn là một trong những loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc.

熊猫是中国特有的珍稀动物。

xióng māo shì zhōng guó tè yǒu de zhēn xī dòng wù.

Gấu trúc là loài động vật quý hiếm chỉ có ở Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 熊猫

熊猫 nghĩa là gì?

熊猫 (xióng māo) nghĩa là gấu trúc; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 熊猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熊, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熊猫?

Thường gặp: 大熊猫 (dà xióng māo) – gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca); 小熊猫 (xiǎo xióng māo) – gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); 熊猫眼 (xióng māo yǎn) – bị quầng thâm mắt; 熊猫血 (xióng māo xuè) – (thông tục) nhóm máu Rh âm; 红熊猫 (hóng xióng māo) – gấu trúc đỏ.