XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熊猫血 đọc là xióng māo xuè, nghĩa là (thông tục) nhóm máu Rh âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 熊猫血

熊猫血 nghĩa là gì?

熊猫血 (xióng māo xuè) nghĩa là (thông tục) nhóm máu Rh âm.

Cách viết 熊猫血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熊, 猫, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.