XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出血 đọc là chū xuè, nghĩa là chảy máu; xuất huyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出血

[chū xuè] [出 血]

chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều

血液流出,也比喻付出大笔钱财

伤口还在持续出血,需要马上进行包扎。

shāng kǒu hái zài chí xù chū xuè, xū yào mǎ shàng jìn xíng bāo zā.

Vết thương vẫn tiếp tục chảy máu, cần phải băng bó ngay lập tức.

严重的腹部撞击可能造成脾破裂出血。

yán zhòng de fù bù zhuàng jī kě néng zào chéng pí pò liè chū xuè.

Va đập mạnh ở bụng có thể gây vỡ lách xuất huyết.

Hỏi đáp về từ 出血

出血 nghĩa là gì?

出血 (chū xuè) nghĩa là chảy máu; xuất huyết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出血?

Thường gặp: 内出血 (nèi chū xuè) – chảy máu trong; 出血性 (chū xuè xìng) – xuất huyết; 出血热 (chū xuè rè) – sốt xuất huyết (hemorrhagic fever); 大出血 (dà chū xuè) – bị xuất huyết; 脑出血 (nǎo chū xuè) – xuất huyết não; 鼻出血 (bí chū xuè) – chảy máu mũi.