XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流血 đọc là liú xuè, nghĩa là chảy máu; đổ máu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

流血

[liú xuè] [流 血]

chảy máu; đổ máu

血液流出,比喻牺牲或伤亡

他在训练中不小心摔倒,膝盖流血了,教练立刻为他包扎。

tā zài xùn liàn zhōng bù xiǎo xīn shuāi dǎo, xī gài liú xuè le, jiào liàn lì kè wèi tā bāo zā.

Anh ấy vô tình ngã trong buổi tập, đầu gối chảy máu, huấn luyện viên lập tức băng bó cho anh.

他的手流血了。

tā de shǒu liú xuè le.

Tay anh ấy chảy máu rồi.

Hỏi đáp về từ 流血

流血 nghĩa là gì?

流血 (liú xuè) nghĩa là chảy máu; đổ máu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 流血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.