XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流感 đọc là liú gǎn, nghĩa là cúm; bệnh cúm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

流感

[liú gǎn] [流 感]

cúm; bệnh cúm

流行性感冒的简称,一种病毒性传染病。

冬季是流感的高发季节,要注意保暖。

dōng jì shì liú gǎn de gāo fā jì jié, yào zhù yì bǎo nuǎn.

Mùa đông là mùa cao điểm của bệnh cúm, cần chú ý giữ ấm.

小美,根据刚收到的监测报告,某地区的突发流感疫情正在加剧,确诊病例呈指数级增长。

xiǎo měi, gēn jù gāng shōu dào de jiān cè bào gào, mǒu dì qū de tū fā liú gǎn yì qíng zhèng zài jiā jù, què zhěn bìng lì chéng zhǐ shù jí zēng zhǎng.

Tiểu Mỹ, căn cứ báo cáo giám sát vừa nhận được, đợt dịch cúm bùng phát ở một địa phương đang gia tăng, số ca xác nhận nhiễm tăng theo cấp số nhân.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

冬季是流感病毒容易传播的季节。

dōng jì shì liú gǎn bìng dú róng yì chuán bō de jì jié.

Mùa đông là mùa vi-rút cúm dễ lây lan.

预防家禽流感是春季养殖的重点。

yù fáng jiā qín liú gǎn shì chūn jì yǎng zhí de zhòng diǎn.

Phòng chống cúm gia cầm là trọng tâm chăn nuôi vào mùa xuân.

Hỏi đáp về từ 流感

流感 nghĩa là gì?

流感 (liú gǎn) nghĩa là cúm; bệnh cúm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 流感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流感?

Thường gặp: 克流感 (kè liú gǎn) – oseltamivir; 流感季 (liú gǎn jì) – mùa cúm; 猪流感 (zhū liú gǎn) – cúm lợn; 禽流感 (qín liú gǎn) – cúm gia cầm; 功夫流感 (gōng fu liú gǎn) – bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ T…; 流感疫苗 (liú gǎn yì miáo) – vắc xin cúm.