XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流感病毒 đọc là liú gǎn bìng dú, nghĩa là virus cúm; vi rút cúm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流感病毒

[liú gǎn bìng dú] [流 感 病 毒]

virus cúm; vi rút cúm

冬季是流感病毒容易传播的季节。

dōng jì shì liú gǎn bìng dú róng yì chuán bō de jì jié.

Mùa đông là mùa vi-rút cúm dễ lây lan.

Hỏi đáp về từ 流感病毒

流感病毒 nghĩa là gì?

流感病毒 (liú gǎn bìng dú) nghĩa là virus cúm; vi rút cúm.

Cách viết 流感病毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 感, 病, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流感病毒?

Thường gặp: 猪流感病毒 (zhū liú gǎn bìng dú) – virus cúm heo (SIV).