XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消毒 đọc là xiāo dú, nghĩa là khử trùng; tiệt trùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

消毒

[xiāo dú] [消 毒]

khử trùng; tiệt trùng

用药物或物理方法杀灭病菌。

饭前一定要给双手消毒。

fàn qián yí dìng yào gěi shuāng shǒu xiāo dú.

Trước khi ăn nhất định phải khử trùng tay.

请先消毒然后再用纱布进行包扎。

qǐng xiān xiāo dú rán hòu zài yòng shā bù jìn xíng bāo zā.

Xin hãy sát trùng trước rồi mới dùng gạc để băng bó.

医用酒精可以用来消毒伤口。

yī yòng jiǔ jīng kě yǐ yòng lái xiāo dú shāng kǒu.

Cồn y tế có thể dùng để sát trùng vết thương.

这种消毒液的杀菌效力非常显著。

zhè zhǒng xiāo dú yè de shā jūn xiào lì fēi cháng xiǎn zhù.

Hiệu lực khử trùng của dung dịch sát khuẩn này rất rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 消毒

消毒 nghĩa là gì?

消毒 (xiāo dú) nghĩa là khử trùng; tiệt trùng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 消毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消毒?

Thường gặp: 消毒剂 (xiāo dú jì) – chất khử trùng; 消毒洗手液 (xiāo dú xǐ shǒu yè) – nước rửa tay sát khuẩn.