消杀
[xiāo shā] [消 杀]
khử trùng; khử khuẩn; tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)
消杀 đọc là xiāo shā, nghĩa là khử trùng; khử khuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo shā] [消 杀]
khử trùng; khử khuẩn; tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)
消杀 (xiāo shā) nghĩa là khử trùng; khử khuẩn.
Viết lần lượt từng chữ 消, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.