XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消防 đọc là xiāo fáng, nghĩa là cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

消防

[xiāo fáng] [消 防]

cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn

指防火与灭火的工作。

商场必须定期检查消防设施。

shāng chǎng bì xū dìng qī jiǎn chá xiāo fáng shè shī.

Trung tâm thương mại phải định kỳ kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy.

确实,现代消防设施直接外露,破坏了木结构建筑的原貌。

què shí, xiàn dài xiāo fáng shè shī zhí jiē wài lù, pò huài le mù jié gòu jiàn zhù de yuán mào.

Đúng vậy, thiết bị PCCC hiện đại lộ hẳn ra ngoài, phá vỡ diện mạo ban đầu của kiến trúc gỗ.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

这位消防员是大家心中的英雄。

zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.

Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.

同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。

tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.

Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 消防

消防 nghĩa là gì?

消防 (xiāo fáng) nghĩa là cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 消防 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 防 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消防?

Thường gặp: 消防员 (xiāo fáng yuán) – lính cứu hoả; 消防局 (xiāo fáng jú) – sở cứu hoả; 消防栓 (xiāo fáng shuān) – trụ nước cứu hoả; 消防署 (xiāo fáng shǔ) – trạm cứu hỏa; 消防车 (xiāo fáng chē) – xe cứu hỏa; 消防队 (xiāo fáng duì) – đội cứu hỏa.