XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消防车 đọc là xiāo fáng chē, nghĩa là xe cứu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消防车

[xiāo fáng chē] [消 防 车]

xe cứu hỏa

为了尽快控制火势,消防部门紧急出动了十辆消防车。

wèi le jǐn kuài kòng zhì huǒ shì, xiāo fáng bù mén jǐn jí chū dòng le shí liàng xiāo fáng chē.

Để nhanh chóng khống chế đám cháy, lực lượng cứu hỏa đã khẩn cấp xuất động mười xe chữa cháy.

Hỏi đáp về từ 消防车

消防车 nghĩa là gì?

消防车 (xiāo fáng chē) nghĩa là xe cứu hỏa.

Cách viết 消防车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 防, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.