XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消防队 đọc là xiāo fáng duì, nghĩa là đội cứu hỏa; sở cứu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消防队

[xiāo fáng duì] [消 防 队]

đội cứu hỏa; sở cứu hỏa

消防队员正在进行高空救援演习。

xiāo fáng duì yuán zhèng zài jìn xíng gāo kōng jiù yuán yǎn xí.

Lực lượng cứu hỏa đang tiến hành diễn tập cứu hộ trên cao.

消防队员冒着生命危险,成功营救出被困在火场中的三名儿童。

xiāo fáng duì yuán mào zhe shēng mìng wēi xiǎn, chéng gōng yíng jiù chū bèi kùn zài huǒ chǎng zhōng de sān míng ér tóng.

Các chiến sĩ cứu hỏa đã liều mình và thành công giải cứu ba đứa trẻ bị mắc kẹt trong đám cháy.

Hỏi đáp về từ 消防队

消防队 nghĩa là gì?

消防队 (xiāo fáng duì) nghĩa là đội cứu hỏa; sở cứu hỏa.

Cách viết 消防队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 防, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消防队?

Thường gặp: 消防队员 (xiāo fáng duì yuán) – lính cứu hỏa.