XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐队 đọc là yuè duì, nghĩa là ban nhạc; nhóm nhạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

乐队【樂隊】

[yuè duì] [乐 队]

ban nhạc; nhóm nhạc; lượng từ: 支 (zhī)

演奏音乐的组织或集体。

这个学校有一个乐队。

zhè ge xué xiào yǒu yí gè yuè duì.

Trường học này có một ban nhạc.

支

乐队的所有成员都看着指挥。

yuè duì de suǒ yǒu chéng yuán dōu kàn zhe zhǐ huī.

Tất cả thành viên dàn nhạc đều nhìn theo nhạc trưởng.

乐队正在录音室录制全新的专辑。

yuè duì zhèng zài lù yīn shì lù zhì quán xīn de zhuān jí.

Ban nhạc đang ghi âm album mới trong phòng thu.

这是一支由业余爱好者组成的乐队。

zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.

Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.

Hỏi đáp về từ 乐队

乐队 nghĩa là gì?

乐队 (yuè duì) nghĩa là ban nhạc; nhóm nhạc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 乐队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐队?

Thường gặp: 军乐队 (jūn yuè duì) – ban nhạc kèn đồng; 弦乐队 (xián yuè duì) – dàn nhạc dây; 交响乐队 (jiāo xiǎng yuè duì) – dàn nhạc giao hưởng; 男孩乐队 (nán hái yuè duì) – ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop); 管弦乐队 (guǎn xián yuè duì) – dàn nhạc; 谁人乐队 (shéi rén yuè duì) – The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960).