XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

啦啦队 đọc là lā lā duì, nghĩa là đội cổ vũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

啦啦队【啦啦隊】

[lā lā duì] [啦 啦 队]

1.đội cổ vũ

比赛中为选手呐喊加油的团队。

比赛现场,学校的啦啦队正在为运动员们加油助威。

bǐ sài xiàn chǎng, xué xiào de lā lā duì zhèng zài wèi yùn dòng yuán men jiā yóu zhù wēi.

Tại hiện trường trận đấu, đội cổ vũ của trường đang reo hò tiếp sức cho các vận động viên.

2.nhóm ủng hộ, hậu thuẫn (nghĩa bóng)

比喻支持、鼓励他人的一方或群体。

家人是他创业路上最坚实的啦啦队。

jiā rén shì tā chuàng yè lù shang zuì jiān shí de lā lā duì.

Gia đình là hậu phương ủng hộ vững chắc nhất trên con đường khởi nghiệp của anh ấy.

观众席上响起了热烈的啦啦队欢呼声。

guān zhòng xí shàng xiǎng qǐ le rè liè de lā lā duì huān hū shēng.

Trên khán đài vang lên tiếng reo hò nồng nhiệt của đội cổ vũ.

Hỏi đáp về từ 啦啦队

啦啦队 nghĩa là gì?

啦啦队 (lā lā duì) nghĩa là đội cổ vũ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 啦啦队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 啦, 啦, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 啦啦队?

Thường gặp: 啦啦队长 (lā lā duì zhǎng) – đội trưởng đội cổ vũ.