XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掉队 đọc là diào duì, nghĩa là tụt lại phía sau; không theo kịp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

掉队【掉隊】

[diào duì] [掉 队]

tụt lại phía sau; không theo kịp

落在队伍后面,未能跟上大家的步伐

无论遇到什么困难,我们都不能掉队。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu bù néng diào duì.

Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng không được tụt lại phía sau.

请大家跟上向导,千万不要掉队。

qǐng dà jiā gēn shàng xiàng dǎo, qiān wàn bú yào diào duì.

Mọi người hãy theo sát hướng dẫn viên, tuyệt đối đừng để tụt lại sau.

Hỏi đáp về từ 掉队

掉队 nghĩa là gì?

掉队 (diào duì) nghĩa là tụt lại phía sau; không theo kịp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 掉队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掉, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.