XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后退 đọc là hòu tuì, nghĩa là lùi lại; rút lui. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

后退【後退】

[hòu tuì] [后 退]

lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về

向后移动,退后。

面对困难,我们绝不能后退,要勇敢寻找解决方法。

miàn duì kùn nán, wǒ men jué bù néng hòu tuì, yào yǒng gǎn xún zhǎo jiě jué fāng fǎ.

Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể lùi bước, phải dũng cảm tìm kiếm phương án giải quyết.

请大家往后退一步,注意脚下安全。

qǐng dà jiā wǎng hòu tuì yí bù, zhù yì jiǎo xià ān quán.

Xin mọi người lùi lại phía sau một bước, chú ý an toàn dưới chân.

大家请向后退一步。

dà jiā qǐng xiàng hòu tuì yí bù.

Mọi người xin hãy lùi lại một bước.

Hỏi đáp về từ 后退

后退 nghĩa là gì?

后退 (hòu tuì) nghĩa là lùi lại; rút lui. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 后退 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.