退却【退卻】
[tuì què] [退 却]
rút lui; chùn bước
向后撤退;畏难后退。
真正的勇士在危险面前绝不会轻易退却。
zhēn zhèng de yǒng shì zài wēi xiǎn miàn qián jué bú huì qīng yì tuì què.Một dũng sĩ thực thụ sẽ tuyệt đối không dễ dàng lùi bước trước hiểm nguy.
退却 đọc là tuì què, nghĩa là rút lui; chùn bước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuì què] [退 却]
rút lui; chùn bước
向后撤退;畏难后退。
真正的勇士在危险面前绝不会轻易退却。
zhēn zhèng de yǒng shì zài wēi xiǎn miàn qián jué bú huì qīng yì tuì què.Một dũng sĩ thực thụ sẽ tuyệt đối không dễ dàng lùi bước trước hiểm nguy.
退却 (tuì què) nghĩa là rút lui; chùn bước. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 退, 却 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.