退学【退學】
[tuì xué] [退 HỌC]
bỏ học
中止学业,离开学校。
他因为健康原因不得不申请退学。
tā yīn wèi jiàn kāng yuán yīn bù dé bù shēn qǐng tuì xué.Anh ấy vì lý do sức khỏe nên đành phải nộp đơn xin bỏ học.
退学 đọc là tuì xué, nghĩa là bỏ học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuì xué] [退 HỌC]
bỏ học
中止学业,离开学校。
他因为健康原因不得不申请退学。
tā yīn wèi jiàn kāng yuán yīn bù dé bù shēn qǐng tuì xué.Anh ấy vì lý do sức khỏe nên đành phải nộp đơn xin bỏ học.
退学 (tuì xué) nghĩa là bỏ học. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 退, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.