XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撤退 đọc là chè tuì, nghĩa là rút lui. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

撤退

[chè tuì] [撤 退]

rút lui

军队或人员向后方退却

敌人的进攻太猛烈了,部队不得不撤退。

dí rén de jìn gōng tài měng liè le, bù duì bù dé bù chè tuì.

Cuộc tấn công của địch quá dữ dội, quân đội buộc phải rút lui.

队长下达了立刻撤退的指令。

duì zhǎng xià dá le lì kè chè tuì de zhǐ lìng.

Đội trưởng đã ban bố lệnh rút lui ngay lập tức.

几名战士留下掩护主力部队撤退。

jǐ míng zhàn shì liú xià yǎn hù zhǔ lì bù duì chè tuì.

Vài chiến sĩ ở lại che chắn cho bộ đội chủ lực rút lui.

Hỏi đáp về từ 撤退

撤退 nghĩa là gì?

撤退 (chè tuì) nghĩa là rút lui. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 撤退 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撤, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.