XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撤离 đọc là chè lí, nghĩa là rút khỏi; sơ tán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

撤离【撤離】

[chè lí] [撤 离]

rút khỏi; sơ tán

撤出并离开危险或特定场所

由于台风即将到来,居民们被要求立刻撤离。

yóu yú tái fēng jí jiāng dào lái, jū mín men bèi yāo qiú lì kè chè lí.

Do bão sắp đổ bộ, cư dân được yêu cầu rút khỏi ngay lập tức.

雨季河水泛滥,村民被迫撤离。

yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.

Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.

上级发布命令要求大家立即撤离。

shàng jí fā bù mìng lìng yāo qiú dà jiā lì jí chè lí.

Cấp trên ra lệnh yêu cầu mọi người lập tức rút lui.

浓烟掩护了他的撤离路线。

nóng yān yǎn hù le tā de chè lí lù xiàn.

Khói dày đặc che chắn cho đường rút lui của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 撤离

撤离 nghĩa là gì?

撤离 (chè lí) nghĩa là rút khỏi; sơ tán. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 撤离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撤, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

撤离 (chè lí) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu