XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 离 đọc là lí, nghĩa là rời khỏi; tách khỏi. Thuộc bộ Nhựu 禸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

离【離】

[lí]

1.rời khỏi; tách khỏi; cách

离开或相距某地

我家离学校很近。

wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn.

Nhà tôi cách trường rất gần.

2.thiếu; không thể thiếu

缺少;不能没有

小孩子离不开妈妈。

xiǎo hái zi lí bù kāi mā ma.

Trẻ nhỏ không thể thiếu mẹ.

我还没想好。离放假还有多久?

wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?

Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

会议结束后,大家陆续离开了。

huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.

交通呢?哪一套离车站更近?

jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?

Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

Hỏi đáp về chữ 离

离 nghĩa là gì?

离 (lí) nghĩa là rời khỏi; tách khỏi. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 离 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 离 thuộc bộ Nhựu (禸).

Chữ 离 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 离开 (lí kāi) – rời khỏi; 离婚 (lí hūn) – ly hôn; 距离 (jù lí) – khoảng cách; 离不开 (lí bu kāi) – không thể tách rời; 分离 (fēn lí) – tách rời; 脱离 (tuō lí) – tách rời khỏi.