XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

离婚 đọc là lí hūn, nghĩa là ly hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

离婚【離婚】

[lí hūn] [离 婚]

ly hôn

夫妻依法解除婚姻关系

他们结婚三年后离婚了。

tā men jié hūn sān nián hòu lí hūn le.

Họ đã ly hôn sau ba năm kết hôn.

夫妻双方经过协商,决定协议离婚。

fū qī shuāng fāng jīng guò xié shāng, jué dìng xié yì lí hūn.

Hai vợ chồng qua thương lượng đã quyết định ly hôn theo thỏa thuận.

离婚后,父亲每月需按时支付孩子的抚养费。

lí hūn hòu, fù qīn měi yuè xū àn shí zhī fù hái zi de fǔ yǎng fèi.

Sau khi ly hôn, người cha cần chi trả tiền cấp dưỡng nuôi con đúng hạn mỗi tháng.

Hỏi đáp về từ 离婚

离婚 nghĩa là gì?

离婚 (lí hūn) nghĩa là ly hôn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 离婚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 离, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.