订婚
[dìng hūn] [订 婚]
đính hôn
男女双方约定结婚
他们计划在今年年底订婚。
tā men jì huà zài jīn nián nián dǐ dìng hūn.Họ dự định đính hôn vào cuối năm nay.
订婚 đọc là dìng hūn, nghĩa là đính hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dìng hūn] [订 婚]
đính hôn
男女双方约定结婚
他们计划在今年年底订婚。
tā men jì huà zài jīn nián nián dǐ dìng hūn.Họ dự định đính hôn vào cuối năm nay.
订婚 (dìng hūn) nghĩa là đính hôn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 订, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.